verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiệt sức, quá mệt mỏi. To tire excessively. Ví dụ : "After playing in the park all afternoon, the toddler overtired himself and fell asleep on the couch. " Sau khi chơi ở công viên cả buổi chiều, đứa bé mệt quá sức nên đã ngủ thiếp đi trên ghế sofa. body mind condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiệt sức, mệt lả. To become excessively tired. Ví dụ : "After playing outside all afternoon, the children overtired themselves and fell asleep quickly during dinner. " Sau khi chơi bên ngoài cả buổi chiều, bọn trẻ chơi đến kiệt sức và ngủ thiếp đi rất nhanh trong bữa tối. body mind physiology condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quá mệt mỏi, mệt lả. Overly tired Ví dụ : "After a long day of playing, the baby was overtired and started crying. " Sau một ngày dài vui chơi, em bé quá mệt mỏi nên bắt đầu khóc nhè. body mind physiology sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc