Hình nền cho overtired
BeDict Logo

overtired

/ˌoʊvərˈtaɪərd/ /ˌoʊvəˈtaɪərd/

Định nghĩa

verb

Kiệt sức, quá mệt mỏi.

Ví dụ :

Sau khi chơi ở công viên cả buổi chiều, đứa bé mệt quá sức nên đã ngủ thiếp đi trên ghế sofa.