adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Qua loa, hời hợt. Superficial; not thorough; careless, negligent, inattentive. Ví dụ : "The student's research was overly reliant on a few quick online articles, making it superficial and lacking in depth. " Bài nghiên cứu của sinh viên đó quá dựa dẫm vào một vài bài viết trực tuyến nhanh chóng, khiến nó trở nên qua loa và thiếu chiều sâu. attitude character quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêu ngạo, tự cao, hợm hĩnh. Having a sense of superiority, haughty. Ví dụ : "My brother's overly confident attitude about his math skills made him unpopular with his classmates. " Thái độ tự tin hợm hĩnh quá mức của anh trai tôi về khả năng toán học của mình khiến anh ấy không được các bạn cùng lớp yêu thích. attitude character human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quá mức, thái quá. Excessive; too great. Ví dụ : "The teacher's praise was overly enthusiastic, making the student feel a bit uncomfortable. " Lời khen của cô giáo có phần nhiệt tình thái quá, khiến học sinh cảm thấy hơi không thoải mái. amount quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quá mức, thái quá. To an excessive degree. Ví dụ : "Parents can be overly protective of their children." Cha mẹ đôi khi bảo vệ con cái một cách thái quá. amount degree quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Qua loa, hời hợt. Superficially. Ví dụ : "My sister was overly concerned about her presentation, focusing on superficial details like the color of the marker instead of the actual content. " Chị gái tôi đã quá lo lắng một cách hời hợt về bài thuyết trình của mình, chỉ tập trung vào những chi tiết bề ngoài như màu của bút lông thay vì nội dung chính. attitude style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quá mức, thái quá, vô ý. Carelessly, without due attention. Ví dụ : "He overly trusted the weather forecast and didn't bring an umbrella, so he got soaked in the rain. " Anh ấy quá tin tưởng vào dự báo thời tiết mà không mang theo ô, nên bị ướt sũng vì mưa. attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quá mức, một cách kiêu ngạo. With a sense of superiority, haughtily. Ví dụ : "The teacher spoke overly confidently about her new teaching methods, making some students feel intimidated. " Cô giáo nói về phương pháp dạy mới của mình một cách quá tự tin, thậm chí có phần kiêu ngạo, khiến vài học sinh cảm thấy hơi e dè. attitude character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc