Hình nền cho overly
BeDict Logo

overly

/ˈoʊvərli/ /ˈoʊvərliː/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Bài nghiên cứu của sinh viên đó quá dựa dẫm vào một vài bài viết trực tuyến nhanh chóng, khiến nó trở nên qua loa và thiếu chiều sâu.
adverb

Qua loa, hời hợt.

Ví dụ :

Chị gái tôi đã quá lo lắng một cách hời hợt về bài thuyết trình của mình, chỉ tập trung vào những chi tiết bề ngoài như màu của bút lông thay vì nội dung chính.