adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yên bình, thanh bình. Calm, peaceful. Ví dụ : "The teacher's calm and pacific demeanor helped the students relax during the stressful exam. " Thái độ điềm tĩnh và ôn hòa của cô giáo giúp học sinh thư giãn trong kỳ thi căng thẳng. nature condition attitude environment character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiếu hòa, yêu chuộng hòa bình. Preferring peace by nature; avoiding violence. Ví dụ : "My dog is very pacific; he never barks at strangers and loves to play gently. " Con chó của tôi rất hiếu hòa; nó không bao giờ sủa người lạ và thích chơi đùa nhẹ nhàng. attitude character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc