verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyết phục, vận động, làm cho tin. To successfully convince (someone) to agree to, accept, or do something, usually through reasoning and verbal influence. Ví dụ : "That salesman was able to persuade me into buying this bottle of lotion." Người bán hàng đó đã thuyết phục được tôi mua chai dưỡng da này. communication language action mind society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyết phục, làm cho tin, vận động. To convince of by argument, or by reasons offered or suggested from reflection, etc.; to cause to believe (something). Ví dụ : "She spent the afternoon persuading her dad to let her go to the party. " Cô ấy dành cả buổi chiều để thuyết phục ba cho cô ấy đi dự tiệc. communication mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyết phục, vận động, khuyên nhủ. To urge, plead; to try to convince (someone to do something). Ví dụ : "My brother is persuading me to go to the movies with him. " Anh trai tôi đang thuyết phục tôi đi xem phim với anh ấy. communication mind action attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyết phục, sự thuyết phục, lời thuyết phục. An act of persuasion. Ví dụ : "His persuading of the manager led to a successful project approval. " Việc anh ấy thuyết phục được người quản lý đã dẫn đến việc dự án được phê duyệt thành công. communication action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc