BeDict Logo

preferring

/prɪˈfɜːrɪŋ/ /priˈfɜːrɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho preferring: Ưa thích, thích hơn, chuộng hơn.
verb

Ưa thích, thích hơn, chuộng hơn.

Người quản lý tuyển dụng đang cân nhắc hồ sơ của Sarah cho vị trí thực tập sinh marketing, giới thiệu những điểm mạnh của cô ấy cho cả nhóm xem xét.