Hình nền cho preferring
BeDict Logo

preferring

/prɪˈfɜːrɪŋ/ /priˈfɜːrɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ưa, thích hơn, chuộng hơn.

Ví dụ :

Tôi thích uống trà hơn cà phê.
verb

Ưa thích, thích hơn, chuộng hơn.

Ví dụ :

Người quản lý tuyển dụng đang cân nhắc hồ sơ của Sarah cho vị trí thực tập sinh marketing, giới thiệu những điểm mạnh của cô ấy cho cả nhóm xem xét.