adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập thình thịch, rộn ràng. Palpitating, throbbing Ví dụ : "After running up the stairs, her heart was palpitant in her chest. " Sau khi chạy lên cầu thang, tim cô ấy đập thình thịch trong lồng ngực. physiology sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc