verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập thình thịch, đánh trống ngực. To beat strongly or rapidly; said especially of the heart. Ví dụ : "When he just looks at me, my heart begins to palpitate with excitement." Chỉ cần anh ấy nhìn em thôi là tim em đã bắt đầu đập thình thịch vì phấn khích rồi. medicine physiology body organ sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập mạnh, rung, rộn ràng. To cause to beat strongly or rapidly. Ví dụ : "The allergy medicine palpitates my heart." Thuốc dị ứng làm tim tôi đập mạnh và nhanh. physiology body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập thình thịch, run rẩy. To shake tremulously Ví dụ : "Her hand was palpitating as she reached for the ringing phone, nervous about the important call. " Tay cô ấy run run, đập thình thịch khi với lấy chiếc điện thoại đang reo, vì lo lắng về cuộc gọi quan trọng này. physiology body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc