noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầu vồng, sắc cầu vồng. A multicoloured arch in the sky, produced by prismatic refraction of light within droplets of rain in the air. Ví dụ : "After the rain stopped, a beautiful rainbow arched across the sky. " Sau cơn mưa tạnh, một chiếc cầu vồng tuyệt đẹp hiện lên, uốn cong vắt ngang bầu trời. weather appearance nature physics phenomena color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầu vồng, sắc cầu vồng. Any prismatic refraction of light showing a spectrum of colours. Ví dụ : "After the rain stopped, a beautiful rainbow appeared in the sky. " Sau cơn mưa, một chiếc cầu vồng tuyệt đẹp đã xuất hiện trên bầu trời. nature weather physics appearance color phenomena science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầu vồng. (often used with “of”) A wide assortment; a varied multitude. Ví dụ : "a rainbow of possibilities" Một loạt khả năng đa dạng như cầu vồng. appearance nature color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảo ảnh, ảo giác. An illusion, mirage. Ví dụ : "Many electoral promises are rainbows, vanishing soon after poll day." Nhiều lời hứa hẹn trong bầu cử chỉ là ảo ảnh, tan biến ngay sau ngày bỏ phiếu. appearance nature phenomena weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầu vồng chậm, bóng cầu vồng. A curveball, particularly a slow one. Ví dụ : "The pitcher threw a rainbow, and the batter missed the slow ball completely. " Cầu thủ ném bóng tung một quả cầu vồng chậm, và người đánh bóng hoàn toàn trượt quả bóng chậm đó. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầu vồng ba màu. In Texas hold 'em or Omaha hold 'em, a flop that contains three different suits. Ví dụ : "The rainbow on the flop gave the player a strong hand in Texas hold 'em. " Lá bài cầu vồng ba màu trên flop đã giúp người chơi có một thế bài mạnh trong Texas hold 'em. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá hồi vân. Rainbow trout. Ví dụ : "My dad caught a beautiful rainbow trout while fishing. " Bố tôi đã bắt được một con cá hồi vân rất đẹp khi đi câu cá. fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh lên sắc cầu vồng, làm rực rỡ như cầu vồng, tạo hoa văn màu cầu vồng. To brighten with, or as with, a rainbow; to pattern with the colours of the rainbow. Ví dụ : "The artist rainbowed the canvas with vibrant colours, creating a beautiful painting. " Họa sĩ đã tô điểm cho bức tranh bằng những màu sắc rực rỡ như cầu vồng, tạo nên một tác phẩm tuyệt đẹp. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh lên như cầu vồng, Hiện cầu vồng. To take the appearance of a rainbow. Ví dụ : "The sky after the rain began to rainbow with colours of red, orange, yellow, and green. " Bầu trời sau cơn mưa bắt đầu ánh lên như cầu vồng với những sắc màu đỏ, cam, vàng và xanh lá cây. appearance nature color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảy sắc cầu vồng. Multicolored. Ví dụ : "The painting was a rainbow of colors, showcasing a vibrant mix of red, orange, yellow, green, blue, indigo, and violet. " Bức tranh là một dải màu bảy sắc cầu vồng, thể hiện sự pha trộn rực rỡ giữa đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm và tím. appearance color nature weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đa chủng tộc, đa văn hóa. Made up of several races or ethnicities, or (more broadly) of several cultural or ideological factions. Ví dụ : "The school's student body is a rainbow of different backgrounds and cultures. " Trường có một cộng đồng học sinh đa chủng tộc, đến từ nhiều nền văn hóa khác nhau. race culture politics society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầu vồng. LGBT. Ví dụ : "The school's pride club organized a rainbow celebration for all students. " Câu lạc bộ tự hào của trường đã tổ chức một buổi lễ hội cầu vồng dành cho tất cả học sinh (LGBT). culture society sign group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảy màu. (chiefly of a flop) Composed entirely of different suits. Ví dụ : "The card game was a rainbow flop; all the suits were represented. " Ván bài lật ra toàn "bảy màu" (rainbow flop), mỗi lá một chất khác nhau. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc