Hình nền cho rainbow
BeDict Logo

rainbow

/ˈɹeɪnbəʊ/ /ˈɹeɪmboʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau cơn mưa tạnh, một chiếc cầu vồng tuyệt đẹp hiện lên, uốn cong vắt ngang bầu trời.
noun

Cá hồi vân.

Rainbow trout.

Ví dụ :

Bố tôi đã bắt được một con cá hồi vân rất đẹp khi đi câu cá.
verb

Ánh lên sắc cầu vồng, làm rực rỡ như cầu vồng, tạo hoa văn màu cầu vồng.

Ví dụ :

Họa sĩ đã tô điểm cho bức tranh bằng những màu sắc rực rỡ như cầu vồng, tạo nên một tác phẩm tuyệt đẹp.