Hình nền cho throbbing
BeDict Logo

throbbing

/ˈθrɒbɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đập thình thịch, rung giật.

Ví dụ :

"After hitting my thumb with the hammer, it was throbbing with pain. "
Sau khi lỡ tay đập búa vào ngón tay cái, ngón tay tôi đau nhức nhối, đập thình thịch.