noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đu đủ. A tree, Carica papaya, of tropical America, belonging to the order Brassicales, and producing dull orange-colored, melon-shaped fruit. Ví dụ : "My aunt grows a papaw in her backyard, and we often eat the sweet, orange fruit in the summer. " Cô tôi trồng một cây đu đủ ở sau vườn, và chúng tôi thường ăn trái ngọt, màu cam của nó vào mùa hè. fruit plant food biology agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ba, bố. (less commonly) A father. Ví dụ : ""My papaw always told the best stories about when he was a boy." " "Ông ba tôi lúc nào cũng kể những câu chuyện hay nhất về hồi ông còn bé." family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ông, ông nội, ông ngoại. Grandfather. Ví dụ : ""Every Sunday, we visit Papaw and Grandma at their house for lunch." " Mỗi chủ nhật, chúng tôi đến nhà ông nội và bà nội (hoặc ông ngoại và bà ngoại) ăn trưa. family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc