Hình nền cho papaya
BeDict Logo

papaya

/pəˈpaɪə/

Định nghĩa

noun

Đu đủ.

A tropical American evergreen tree, Carica papaya, having large, yellow, edible fruit

Ví dụ :

Dì của tôi đã mang một trái đu đủ mọng nước đến buổi dã ngoại của gia đình.