Hình nền cho pastimes
BeDict Logo

pastimes

/ˈpæsˌtaɪmz/ /ˈpɑːsˌtaɪmz/

Định nghĩa

noun

Trò tiêu khiển, thú vui, hoạt động giải trí.

Ví dụ :

Nói chuyện phiếm là một thú vui tao nhã giúp thời gian trôi qua dễ chịu.