verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được cấp bằng sáng chế. To successfully register an invention with a government agency; to secure a letter patent. Ví dụ : "The inventor patented his new type of bicycle brake to protect his design. " Nhà phát minh đã được cấp bằng sáng chế cho loại phanh xe đạp mới của mình để bảo vệ thiết kế. government technology business right law industry property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được cấp bằng sáng chế. For which a patent has been granted. Ví dụ : "The inventor proudly displayed his patented design for a new type of chair. " Nhà phát minh tự hào trưng bày bản thiết kế chiếc ghế kiểu mới đã được cấp bằng sáng chế của mình. property technical business law industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc