Hình nền cho brake
BeDict Logo

brake

/bɹeɪk/

Định nghĩa

noun

Dương xỉ, cây dương xỉ, cây quyết.

Ví dụ :

Những người đi bộ cẩn thận di chuyển trên con dốc đứng, tránh đám dương xỉ đầy gai.
noun

Ví dụ :

Quân đội La Mã cổ đại đã sử dụng một loại máy bắn đá mạnh mẽ trong các cuộc bao vây để ném những tảng đá lớn vào công sự của địch.