Hình nền cho peelings
BeDict Logo

peelings

/ˈpiːlɪŋz/

Định nghĩa

noun

Vỏ, sự bóc vỏ.

Ví dụ :

"The compost bin was overflowing with potato peelings. "
Thùng ủ phân đã đầy tràn vỏ khoai tây.