Hình nền cho strips
BeDict Logo

strips

/stɹɪps/

Định nghĩa

noun

Cởi đồ, thoát y.

Ví dụ :

Cô ấy đứng lên bàn và bắt đầu cởi đồ.
verb

Ví dụ :

Sau khi máy vắt sữa xong, người nông dân cẩn thận vắt kiệt sữa bò bằng tay để đảm bảo lấy được đến giọt sữa cuối cùng.
verb

Phát sóng hàng ngày, chiếu đều đặn.

Ví dụ :

Để tạo dựng lượng khán giả ổn định, đài truyền hình quyết định phát sóng đều đặn bộ phim hài mới vào lúc 6 giờ chiều mỗi ngày trong tuần.