noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ dễ hỏng, hàng mau hỏng. That which perishes or is short-lived. Ví dụ : "The grocery store keeps its perishables, like milk and fresh produce, in refrigerated cases. " Cửa hàng tạp hóa giữ đồ dễ hỏng, như sữa và rau quả tươi, trong tủ lạnh. food commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ dễ hỏng, thực phẩm tươi sống. (in the plural) food that does not keep for long. Ví dụ : "We need to refrigerate the perishables immediately to prevent them from spoiling. " Chúng ta cần phải cho đồ dễ hỏng vào tủ lạnh ngay lập tức để tránh chúng bị hỏng. food commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc