BeDict Logo

cases

/ˈkeɪsɪz/
Hình ảnh minh họa cho cases: Trường hợp, nhánh.
noun

Chương trình sử dụng các trường hợp khác nhau để xác định điểm của học sinh dựa trên khoảng điểm của họ; ví dụ, một trường hợp xử lý điểm số từ 90 đến 100.

Hình ảnh minh họa cho cases: Hộp chữ, khay chữ.
noun

Người thợ in cẩn thận sắp xếp các con chữ kim loại vào các khay chữ, chia chữ hoa vào khay chữ hoa và chữ thường vào khay chữ thường.