Hình nền cho cases
BeDict Logo

cases

/ˈkeɪsɪz/

Định nghĩa

noun

Trường hợp, vụ việc, tình huống.

Ví dụ :

Trong trường hợp này, khác với mọi khi, anh ta nói thật đấy.
noun

Cách, trường hợp (trong ngữ pháp).

Ví dụ :

"The accusative case canonically indicates a direct object.  Latin has six cases, and remnants of a seventh."
Cách đối cách thường dùng để chỉ một tân ngữ trực tiếp; tiếng Latinh có sáu cách, và dấu vết của cách thứ bảy.
noun

Cách, phạm trù, hình thái.

Ví dụ :

Jane đang nghiên cứu về các cách ngữ pháp trong các ngôn ngữ vùng Kavkaz. Tiếng Latinh là một ngôn ngữ sử dụng cách.
noun

Ví dụ :

Chương trình sử dụng các trường hợp khác nhau để xác định điểm của học sinh dựa trên khoảng điểm của họ; ví dụ, một trường hợp xử lý điểm số từ 90 đến 100.
noun

Tủ kính trưng bày, hộp trưng bày.

Ví dụ :

Viện bảo tàng trưng bày các cổ vật trong những tủ kính trưng bày để bảo vệ chúng khỏi bụi bẩn và hư hại.
noun

Ví dụ :

Người thợ in cẩn thận sắp xếp các con chữ kim loại vào các khay chữ, chia chữ hoa vào khay chữ hoa và chữ thường vào khay chữ thường.
noun

Trường hợp, tình huống.

Ví dụ :

Mỏ cũ bị bỏ hoang vì ngày càng có nhiều vết nứt nhỏ cho nước thấm vào, khiến việc bơm nước ra trở nên quá nguy hiểm và tốn kém.
noun

Ví dụ :

Cái mỏ lết rẻ tiền này dễ gãy vì nó chỉ có lớp vỏ thép cứng mỏng bên ngoài, còn kim loại bên trong thì quá mềm.