noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trường hợp, vụ việc, tình huống. An actual event, situation, or fact. Ví dụ : "For a change, in this case, he was telling the truth." Trong trường hợp này, khác với mọi khi, anh ta nói thật đấy. situation event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trường hợp, tình huống, hoàn cảnh. A given condition or state. Ví dụ : ""In many cases of the flu, people experience a high fever and body aches." " Trong nhiều trường hợp bị cúm, người ta thường bị sốt cao và đau nhức cơ thể. condition state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụ, trường hợp. A piece of work, specifically defined within a profession. Ví dụ : "The social worker managed five cases this week, each involving families needing different kinds of support. " Tuần này, nhân viên xã hội đã giải quyết năm vụ việc, mỗi vụ liên quan đến các gia đình cần những hỗ trợ khác nhau. job business work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trường hợp, ca, vụ việc. (academia) An instance or event as a topic of study. Ví dụ : "The teaching consists of theory lessons and case studies." Việc giảng dạy bao gồm các bài học lý thuyết và các nghiên cứu tình huống thực tế. education event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụ kiện, vụ án. A legal proceeding, lawsuit. Ví dụ : "The lawyer is handling several cases related to car accidents. " Luật sư đang giải quyết nhiều vụ kiện liên quan đến tai nạn xe hơi. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách, trường hợp (trong ngữ pháp). (grammar) A specific inflection of a word depending on its function in the sentence. Ví dụ : "The accusative case canonically indicates a direct object. Latin has six cases, and remnants of a seventh." Cách đối cách thường dùng để chỉ một tân ngữ trực tiếp; tiếng Latinh có sáu cách, và dấu vết của cách thứ bảy. grammar linguistics language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách, phạm trù, hình thái. (grammar) Grammatical cases and their meanings taken either as a topic in general or within a specific language. Ví dụ : "Jane has been studying case in Caucasian languages. Latin is a language that employs case." Jane đang nghiên cứu về các cách ngữ pháp trong các ngôn ngữ vùng Kavkaz. Tiếng Latinh là một ngôn ngữ sử dụng cách. grammar linguistics language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trường hợp, ca bệnh. An instance of a specific condition or set of symptoms. Ví dụ : "There were another five cases reported overnight." Đã có thêm năm ca bệnh được báo cáo trong đêm qua. medicine condition disease biology physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trường hợp, nhánh. A section of code representing one of the actions of a conditional switch. Ví dụ : ""The program uses different cases to determine the student's grade based on their score range; for example, one case handles scores between 90 and 100." " Chương trình sử dụng các trường hợp khác nhau để xác định điểm của học sinh dựa trên khoảng điểm của họ; ví dụ, một trường hợp xử lý điểm số từ 90 đến 100. computing technical logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nêu giả thuyết, đưa ra tình huống giả định. To propose hypothetical cases. Ví dụ : "During the ethics debate, the students cased several difficult scenarios to challenge each other's reasoning. " Trong cuộc tranh luận về đạo đức, các sinh viên đã nêu ra một vài tình huống khó để thử thách khả năng lý luận của nhau. theory philosophy logic mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng, Hộp. A box that contains or can contain a number of identical items of manufacture. Ví dụ : "The warehouse worker loaded three cases of soda onto the delivery truck. " Người công nhân kho chất ba thùng soda lên xe tải giao hàng. item business industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỏ, hộp, bao. A box, sheath, or covering generally. Ví dụ : "a case for spectacles; the case of a watch" Một cái hộp đựng kính; vỏ đồng hồ. item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng, hộp đựng. A piece of luggage that can be used to transport an apparatus such as a sewing machine. Ví dụ : "My grandmother brought her sewing machine in a special case for the craft fair. " Bà tôi mang máy may của bà ấy đến hội chợ thủ công trong một thùng đựng chuyên dụng. item machine utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỏ, hộp, thùng. An enclosing frame or casing. Ví dụ : "a door case; a window case" khung cửa; khung cửa sổ item thing structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Va li, hành lý, túi đựng đồ. A suitcase. Ví dụ : "The porter loaded the cases onto the luggage carousel. " Người khuân vác chất những va li lên băng chuyền hành lý. item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tủ kính trưng bày, hộp trưng bày. A piece of furniture, constructed partially of transparent glass or plastic, within which items can be displayed. Ví dụ : "The museum displayed ancient artifacts in glass cases to protect them from dust and damage. " Viện bảo tàng trưng bày các cổ vật trong những tủ kính trưng bày để bảo vệ chúng khỏi bụi bẩn và hư hại. architecture building item structure utensil property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỏ, thùng máy, hộp đựng. The outer covering or framework of a piece of apparatus such as a computer. Ví dụ : "The computer cases in the lab are all the same color: gray. " Những cái thùng máy tính trong phòng thí nghiệm đều có cùng một màu: xám. technology computing electronics machine part device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hộp chữ, khay chữ. A shallow tray divided into compartments or "boxes" for holding type, traditionally arranged in sets of two, the "upper case" (containing capitals, small capitals, accented) and "lower case" (small letters, figures, punctuation marks, quadrats, and spaces). Ví dụ : "The printer carefully organized the metal letters into the cases, separating the capital letters into the upper case and the small letters into the lower case. " Người thợ in cẩn thận sắp xếp các con chữ kim loại vào các khay chữ, chia chữ hoa vào khay chữ hoa và chữ thường vào khay chữ thường. type writing language technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dạng chữ, Kiểu chữ. (by extension) The nature of a piece of alphabetic type, whether a “capital” (upper case) or “small” (lower case) letter. Ví dụ : "The software automatically changed all the text to lower cases. " Phần mềm tự động chuyển đổi toàn bộ văn bản thành chữ thường. grammar type language writing linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sám cô, tứ quý. Four of a kind. Ví dụ : "Maria got very excited when she saw her hand - she had cases of queens! " Maria đã rất phấn khích khi nhìn thấy bài của mình - cô ấy có tứ quý toàn quân hậu! game number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng. A unit of liquid measure used to measure sales in the beverage industry, equivalent to 192 fluid ounces. Ví dụ : "The restaurant sold 10 cases of bottled water during the summer. " Nhà hàng đã bán được 10 thùng nước suối đóng chai trong suốt mùa hè. drink business amount unit industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trường hợp, tình huống. A small fissure which admits water into the workings. Ví dụ : "The old mine was abandoned because of the increasing number of cases, making it too dangerous and expensive to pump out the water. " Mỏ cũ bị bỏ hoang vì ngày càng có nhiều vết nứt nhỏ cho nước thấm vào, khiến việc bơm nước ra trở nên quá nguy hiểm và tốn kém. technical geology environment structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớp vỏ, lớp bọc. A thin layer of harder metal on the surface of an object whose deeper metal is allowed to remain soft. Ví dụ : "The inexpensive wrench broke easily because it only had thin cases of hardened steel on its surface, and the metal underneath was too soft. " Cái mỏ lết rẻ tiền này dễ gãy vì nó chỉ có lớp vỏ thép cứng mỏng bên ngoài, còn kim loại bên trong thì quá mềm. material technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng, két. A cardboard box that holds (usually 24) beer bottles or cans. Ví dụ : "a single case of Bud Light" Một két bia Bud Light. drink item food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng gói, cho vào hộp. To place (an item or items of manufacture) into a box, as in preparation for shipment. Ví dụ : "The workers case the finished toys into cardboard boxes before sending them to stores. " Các công nhân đóng gói đồ chơi đã hoàn thành vào các hộp carton trước khi gửi chúng đến các cửa hàng. business commerce industry job technical process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọc, bao bọc, che đậy. To cover or protect with, or as if with, a case; to enclose. Ví dụ : "I carefully case my grandmother's antique teacups in bubble wrap before putting them in the moving box. " Tôi cẩn thận bọc những tách trà cổ của bà tôi bằng giấy bong bóng trước khi cho chúng vào thùng chuyển nhà. utility item wear technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Do thám, xem xét kỹ. To survey (a building or other location) surreptitiously, as in preparation for a robbery. Ví dụ : "The thieves carefully cased the jewelry store for weeks before planning the heist. " Bọn trộm đã cẩn thận do thám cửa hàng trang sức trong nhiều tuần trước khi lên kế hoạch cho vụ trộm. police action property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc