Hình nền cho spoiling
BeDict Logo

spoiling

/ˈspɔɪlɪŋ/ /ˈspɔɪlɪn/

Định nghĩa

verb

Tước đoạt, cướp đoạt, lột.

Ví dụ :

Những người lính lột áo giáp của vị tướng địch đã chết, đảm bảo rằng hắn không thể phản kháng nữa.
verb

Làm hư, nuông chiều quá mức.

Ví dụ :

Ba mẹ cô ấy đang làm hư cô ấy bằng cách mua cho cô ấy mọi thứ cô ấy muốn, điều này có thể dẫn đến việc cô ấy trở nên vô ơn.
verb

Làm hỏng, gạch bỏ, làm mất hiệu lực.

Ví dụ :

Để phản đối chính sách mới của trường, một số học sinh đã cố tình vẽ bậy lên phiếu bầu của mình, làm cho phiếu bầu bị mất hiệu lực.