Hình nền cho perishes
BeDict Logo

perishes

/ˈpɛrɪʃɪz/

Định nghĩa

verb

Diệt vong, tiêu tan, biến mất.

Ví dụ :

Cái nhà kho gỗ cũ, dầm mưa dãi nắng mấy chục năm trời, từ từ mục nát rồi biến mất.