noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đi dã ngoại, nhóm người đi picnic. Someone having a picnic. Ví dụ : "The picnickers spread their blanket near the lake and unpacked their lunch. " Nhóm người đi dã ngoại trải tấm thảm của họ gần hồ và lấy đồ ăn trưa ra. person food group entertainment holiday Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc