verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấy ra, dỡ ra, mở kiện. To remove from a package or container, particularly with respect to items that had previously been arranged closely and securely in a pack. Ví dụ : "After arriving home from vacation, she unpacked her suitcase. " Sau khi về nhà từ kỳ nghỉ, cô ấy đã dỡ hành lý ra khỏi vali. item action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dỡ, tháo dỡ, mở kiện. To empty containers that had been packed. Ví dụ : "After the trip, we unpacked our suitcases and put the clothes in the closet. " Sau chuyến đi, chúng tôi dỡ hành lý ra khỏi vali và cất quần áo vào tủ. action item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải thích, Phân tích. To analyze a concept or a text. Ví dụ : "The teacher unpacked the poem, explaining its hidden meanings and symbolism. " Giáo viên đã phân tích bài thơ, giải thích những ý nghĩa và biểu tượng ẩn giấu bên trong. language communication writing literature education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải nén. (of a segment such as a vowel) To undergo separation of its features into distinct segments. Ví dụ : "The diphthong in the word "eye" can be unpacked into two separate vowel sounds by slowing down your speech. " Nguyên âm đôi trong từ "eye" có thể được phân tách thành hai âm nguyên âm riêng biệt nếu bạn nói chậm lại. language linguistics phonetics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải nén. To decompress. Ví dụ : "After a long, stressful day at work, Sarah unpacked and relaxed with a cup of tea. " Sau một ngày dài làm việc căng thẳng, Sarah giải nén đầu óc và thư giãn với một tách trà. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã mở, Đã dỡ hàng, Đã lấy ra khỏi kiện. Having had its packing removed. Ví dụ : "I worked all day and managed to get all the boxes unpacked." Tôi làm việc cả ngày và cuối cùng cũng đã dỡ hết hàng ra khỏi tất cả các thùng rồi. item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa gói, chưa được đóng gói. Not yet packed. Ví dụ : "The unpacked gifts are on the table." Những món quà chưa gói vẫn còn ở trên bàn. item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa khui, chưa mở kiện. (sometimes proscribed) Not yet having had its packing removed. (Especially after still. For more on this use, see http//itre.cis.upenn.edu/~myl/languagelog/archives/002171.html) Ví dụ : "I left the box, still unpacked, at our old house." Tôi đã bỏ lại cái thùng, vẫn còn nguyên chưa khui, ở căn nhà cũ của chúng tôi. item condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc