Hình nền cho unpacked
BeDict Logo

unpacked

/ʌnˈpækt/ /ˌʌnˈpækt/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Sau khi về nhà từ kỳ nghỉ, cô ấy đã dỡ hành lý ra khỏi vali.
adjective

Chưa gói, chưa được đóng gói.

Ví dụ :

"The unpacked gifts are on the table."
Những món quà chưa gói vẫn còn ở trên bàn.