Hình nền cho pizzicato
BeDict Logo

pizzicato

/ˌpɪtsɪˈkɑːtoʊ/

Định nghĩa

noun

Búng dây.

A note that is played pizzicato

Ví dụ :

Người chơi vĩ cầm nhấn mạnh những nốt nhạc búng dây trong chương đầu của bản concerto.