verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhổ, giật. To pull something sharply; to pull something out Ví dụ : "She plucked the phone from her bag and dialled." Cô ấy giật phăng cái điện thoại ra khỏi túi xách và bấm số. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật, kéo ra, lôi ra. To take or remove (someone) quickly from a particular place or situation. Ví dụ : "The teacher was plucking students from the hallway and bringing them into the classroom after the bell rang. " Sau tiếng chuông reo, cô giáo đang lôi từng học sinh từ ngoài hành lang vào lớp. action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gảy. To gently play a single string, e.g. on a guitar, violin etc. Ví dụ : "Whereas a piano strikes the string, a harpsichord plucks it." Trong khi đàn piano đánh vào dây đàn, đàn clavecin lại gảy dây đàn. music sound entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vặt lông. To remove feathers from a bird. Ví dụ : "After hunting the duck, my grandfather spent an hour plucking its feathers before cooking it. " Sau khi săn được con vịt, ông tôi mất cả tiếng đồng hồ vặt lông nó trước khi đem đi nấu. animal food bird action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóc lột, cướp đoạt, vặt lông. To rob, fleece, steal forcibly Ví dụ : "The horny highwayman plucked his victims to their underwear, or attractive ones all the way." Tên cướp đường khát máu đó lột sạch tiền bạc của nạn nhân đến tận quần lót, hoặc lột sạch cả y phục nếu nạn nhân nào xinh đẹp. property action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gảy. To play a string instrument pizzicato. Ví dụ : "Plucking a bow instrument may cause a string to break." Việc gảy một nhạc cụ có cung có thể làm đứt dây đàn. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật, nhổ, bứt. To pull or twitch sharply. Ví dụ : "The nervous student kept plucking at a loose thread on his shirt during the exam. " Trong lúc làm bài thi, cậu sinh viên lo lắng cứ liên tục giật giật sợi chỉ thừa trên áo. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thi trượt, đánh trượt, rớt. (university slang) To be rejected after failing an examination for a degree. Ví dụ : "After failing his final history exam, he was worried he would be plucking. " Sau khi trượt kỳ thi lịch sử cuối kỳ, anh ấy lo lắng mình sẽ bị đánh trượt. education degree Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóc, nhổ, giật. Of a glacier: to transport individual pieces of bedrock by means of gradual erosion through freezing and thawing. Ví dụ : "The glacier is plucking rocks from the mountain, slowly carving out the valley as it moves. " Khi di chuyển, sông băng đang bóc các tảng đá khỏi núi, từ từ tạo thành thung lũng. geology geography environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nhổ, sự hái, hành động nhổ. (gerund of pluck) An act in which something is plucked. Ví dụ : "The plucking of eyebrows is a common beauty practice. " Việc nhổ lông mày là một thói quen làm đẹp phổ biến. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh vụn, phần nhỏ bị giật. A fragment of something obtained by plucking. Ví dụ : "After the fight, there was a plucking of fur left on the carpet where the cats had been battling. " Sau trận đánh nhau, có một mảnh lông còn sót lại trên thảm, nơi mà hai con mèo vừa giao chiến. part thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc