verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhổ, bứt. To pull something sharply; to pull something out Ví dụ : "She plucked the phone from her bag and dialled." Cô ấy vội vã bứt điện thoại ra khỏi túi xách rồi bấm số. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật, lôi, kéo ra. To take or remove (someone) quickly from a particular place or situation. Ví dụ : "The teacher plucked Sarah from the line to answer the question first. " Cô giáo kéo Sarah ra khỏi hàng để trả lời câu hỏi trước. action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gảy. To gently play a single string, e.g. on a guitar, violin etc. Ví dụ : "Whereas a piano strikes the string, a harpsichord plucks it." Trong khi đàn piano đánh vào dây đàn, đàn clavecin lại gảy dây đàn. music sound entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhổ lông. To remove feathers from a bird. Ví dụ : "My grandmother plucked the chicken before roasting it for Sunday dinner. " Trước khi quay gà cho bữa tối chủ nhật, bà tôi đã nhổ lông gà. food animal bird agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lột, bóc lột, vặt lông. To rob, fleece, steal forcibly Ví dụ : "The horny highwayman plucked his victims to their underwear, or attractive ones all the way." Tên cướp đường dâm dật lột sạch của các nạn nhân đến tận quần lót, hoặc với những người hấp dẫn thì lột sạch hơn thế nữa. action police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Búng, gảy. To play a string instrument pizzicato. Ví dụ : "Plucking a bow instrument may cause a string to break." Việc búng dây của nhạc cụ có cung có thể làm đứt dây. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhổ, giật, bứt. To pull or twitch sharply. Ví dụ : "The child nervously plucked at a loose thread on his shirt. " Đứa trẻ lo lắng giật giật sợi chỉ thừa trên áo. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt, đánh trượt, thi trượt. (university slang) To be rejected after failing an examination for a degree. Ví dụ : "After failing his final exams, John was plucked and didn't receive his degree. " Sau khi thi trượt kỳ thi cuối khóa, John đã bị đánh trượt và không nhận được bằng tốt nghiệp. education degree achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóc, nhổ, giật. Of a glacier: to transport individual pieces of bedrock by means of gradual erosion through freezing and thawing. Ví dụ : "Over centuries, the glacier plucked large boulders from the mountain face, carrying them down into the valley. " Hàng thế kỷ trôi qua, sông băng đã bóc những tảng đá lớn khỏi vách núi, mang chúng xuống thung lũng. geology geography environment nature science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã nhổ, bị nhổ. (of something with feathers, hair etc.) Having had these items removed by plucking. Ví dụ : "The plucked chicken was ready to be cooked. " Con gà đã nhổ lông sẵn sàng để nấu. animal bird food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Búng. (of the strings of an instrument) Played by plucking. Ví dụ : "The plucked strings of the guitar created a bright, cheerful melody. " Những dây đàn guitar được búng tạo ra một giai điệu tươi sáng và vui vẻ. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gan dạ, dũng cảm, quả cảm. Having courage and spirit; plucky. Ví dụ : "Despite being much smaller, the plucked little dog bravely barked at the mailman. " Dù nhỏ con hơn nhiều, chú chó gan dạ vẫn dũng cảm sủa người đưa thư. character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc