BeDict Logo

strings

/stɹɪŋz/
Hình ảnh minh họa cho strings: Chuồng, dãy chuồng.
noun

Vị địa chủ giàu có nuôi những con ngựa đoạt giải của mình trong nhiều dãy chuồng gần nhà chính, để đảm bảo chúng được chăm sóc tốt nhất.

Hình ảnh minh họa cho strings: Dàn, đội hình, tuyến.
noun

Trong buổi tuyển chọn, huấn luyện viên đánh giá cẩn thận từng cầu thủ để xác định ai sẽ vào đội hình chính và đội hình dự bị của đội bóng rổ.

Hình ảnh minh họa cho strings: Cú đánh đề pa.
noun

Những cú đánh đề pa trong ván bi-a của chúng ta rất gay cấn; ai cũng cố gắng đưa bi của mình đến gần băng cuối bàn nhất có thể.

Hình ảnh minh họa cho strings: Dầm dọc mạn tàu, xương sườn tàu.
noun

Dầm dọc mạn tàu, xương sườn tàu.

Kết cấu thân tàu bao gồm các dầm dọc mạn tàu chắc chắn, các tấm ván bên trong được bắt bulông vào lườn ngoài để tăng thêm độ vững chãi.

Hình ảnh minh họa cho strings: Bịa, báo láo, nhận dạng sai.
verb

Một người chơi chim có kinh nghiệm sẽ không bao giờ bịa chuyện thấy chim bằng cách nói là đã nhìn thấy một loài chích quý hiếm, trong khi đó chỉ là một con sẻ thông thường.