Hình nền cho strings
BeDict Logo

strings

/stɹɪŋz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vị địa chủ giàu có nuôi những con ngựa đoạt giải của mình trong nhiều dãy chuồng gần nhà chính, để đảm bảo chúng được chăm sóc tốt nhất.
noun

Ví dụ :

Trong buổi tuyển chọn, huấn luyện viên đánh giá cẩn thận từng cầu thủ để xác định ai sẽ vào đội hình chính và đội hình dự bị của đội bóng rổ.
noun

Ví dụ :

Những cú đánh đề pa trong ván bi-a của chúng ta rất gay cấn; ai cũng cố gắng đưa bi của mình đến gần băng cuối bàn nhất có thể.
noun

Ví dụ :

Sau khi vô tình đánh bi cái văng khỏi bàn, Maria phải đặt nó sau vạch kẻ để thực hiện cú đánh tiếp theo.
noun

Xơ, sợi.

Ví dụ :

Người làm vườn nhẹ nhàng nhổ cỏ dại, cẩn thận không làm tổn hại đến những sợi rễ nhỏ li ti của cây cà chua đang tìm kiếm chất dinh dưỡng trong đất.
noun

Dầm dọc mạn tàu, xương sườn tàu.

Ví dụ :

Kết cấu thân tàu bao gồm các dầm dọc mạn tàu chắc chắn, các tấm ván bên trong được bắt bulông vào lườn ngoài để tăng thêm độ vững chãi.
verb

Ví dụ :

Một người chơi chim có kinh nghiệm sẽ không bao giờ bịa chuyện thấy chim bằng cách nói là đã nhìn thấy một loài chích quý hiếm, trong khi đó chỉ là một con sẻ thông thường.