BeDict Logo

pompier

/ˈpɒmpiər/
noun

Móc cứu hỏa.

Ví dụ:

Người leo núi cẩn thận đặt móc cứu hỏa vào khe nứt, biết rằng chiếc móc cứu hỏa này sẽ cung cấp một điểm giữ tạm thời và an toàn khi cô ấy di chuyển lên trên.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "upwards" - Lên trên, hướng lên trên.
upwardsadverb
/ˈʌpwədz/ /ˈʌpwɚdz/

Lên trên, hướng lên trên.

Khói từ đống lửa trại bay bổng lên trên bầu trời đêm.

Hình ảnh minh họa cho từ "placed" - Đặt, để, bố trí.
placedverb
/pleɪst/

Đặt, để, bố trí.

Anh ấy đặt cái ly lên bàn.

Hình ảnh minh họa cho từ "knowing" - Biết, nhận thức, hiểu rõ.
/ˈnəʊɪŋ/ /ˈnoʊɪŋ/

Biết, nhận thức, hiểu .

Anh ấy biết chắc chắn rằng có chuyện gì đó khủng khiếp sắp xảy ra.

Hình ảnh minh họa cho từ "moved" - Di chuyển, dời, chuyển động.
movedverb
/muːvd/

Di chuyển, dời, chuyển động.

Một con tàu di chuyển rất nhanh.

Hình ảnh minh họa cho từ "climber" - Người leo, nhà leo núi.
/ˈklaɪm.ə(ɹ)/ /ˈklai.mɚ/

Người leo, nhà leo núi.

Người leo núi cẩn thận leo lên ngọn đồi dốc để lên đến đỉnh núi.

Hình ảnh minh họa cho từ "temporary" - Người tạm quyền, nhân viên thời vụ.
/ˈtɛmpəɹi/ /ˈtɛmpəˌɹɛɹi/

Người tạm quyền, nhân viên thời vụ.

Người nhân viên thời vụ ở tiệm bánh đó chỉ làm việc trong mùa hè thôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "carefully" - Một cách đau khổ, buồn bã.
carefullyadverb
/ˈkɛːfli/ /ˈkɛɹfli/

Một cách đau khổ, buồn .

Anh ấy lắng nghe những lo lắng của mẹ một cách đau khổ, buồn bã vì thất vọng của bà.

Hình ảnh minh họa cho từ "hook" - Móc, lưỡi câu.
hooknoun
/huːk/

Móc, lưỡi câu.

Người đánh cá dùng một cái móc chắc chắn để bắt cá.

Hình ảnh minh họa cho từ "crack" - Vết nứt, khe nứt, đường nứt.
cracknoun
/kɹæk/

Vết nứt, khe nứt, đường nứt.

Một vết nứt lớn đã xuất hiện trên mặt đường.

Hình ảnh minh họa cho từ "secure" - Bảo vệ, đảm bảo, giữ an toàn.
secureverb
/səˈkjɔː(ɹ)/ /səˈkjɔɹ/

Bảo vệ, đảm bảo, giữ an toàn.

Nhà trường đã lắp đặt camera an ninh mới để bảo vệ tòa nhà và đảm bảo an toàn cho học sinh.

Hình ảnh minh họa cho từ "provide" - Kiếm sống, sinh nhai, làm kế sinh nhai.
/pɹəˈvaɪd/

Kiếm sống, sinh nhai, làm kế sinh nhai.

Thật khó để kiếm sống nuôi gia đình khi làm công việc với mức lương tối thiểu.

Hình ảnh minh họa cho từ "would" - Điều có thể xảy ra, khả năng.
wouldnoun
/wʊd/ /wəd/

Điều thể xảy ra, khả năng.

Một sự thăng chức ở công ty sẽ là phần thưởng xứng đáng cho những nỗ lực của anh ấy (nếu mọi việc diễn ra thuận lợi).