noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết nứt, khe nứt, đường nứt. A thin and usually jagged space opened in a previously solid material. Ví dụ : "A large crack had formed in the roadway." Một vết nứt lớn đã xuất hiện trên mặt đường. material gap structure essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết nứt, khe nứt. A narrow opening. Ví dụ : "Open the door a crack." Mở hé cửa ra một chút thôi. gap part structure appearance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nói dí dỏm, câu nói hài hước. A sharply humorous comment; a wisecrack. Ví dụ : "My brother made a crack about my new haircut, saying it looked like a bird's nest. " Anh trai tôi buông một câu dí dỏm về kiểu tóc mới của tôi, bảo trông nó như tổ chim. language communication entertainment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cô ca in đá, Cần đá. Crack cocaine, a potent, relatively cheap, addictive variety of cocaine; often a rock, usually smoked through a crack-pipe. Ví dụ : "crack head" Dân nghiện cần đá. substance medicine chemistry essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng răng rắc, tiếng nứt. The sharp sound made when solid material breaks. Ví dụ : "The crack of the falling branch could be heard for miles." Tiếng răng rắc của cành cây gãy vang xa cả dặm. sound material essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng nổ, tiếng tách. Any sharp sound. Ví dụ : "The crack of the bat hitting the ball." Tiếng nổ khi gậy bóng chày đập vào quả bóng. sound essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng nổ, tiếng rắc, tiếng vang. A sharp, resounding blow. Ví dụ : "The basketball player's crack of the bat echoed through the empty gym. " Tiếng chát của cú đánh bóng chày của cầu thủ bóng rổ vang vọng khắp phòng tập thể dục trống trải. sound action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thử, cố gắng. An attempt at something. Ví dụ : "My brother made a crack at fixing the leaky faucet, but he just made it worse. " Anh trai tôi thử sửa cái vòi nước bị rò, nhưng anh ấy chỉ làm nó tệ hơn thôi. action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lồn, âm hộ. Vagina. body sex anatomy organ human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khe đít, kẽ đít. The space between the buttocks. Ví dụ : "Pull up your pants! Your crack is showing." Kéo quần lên đi! Kẽ đít của con lộ ra rồi kìa. anatomy body part physiology human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vui vẻ, chuyện phiếm, tán gẫu. Conviviality; fun; good conversation, chat, gossip, or humorous storytelling; good company. Ví dụ : "He/she is quare good crack." Người đó nói chuyện rất có duyên và vui tính. communication entertainment language group culture human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụ, việc. Business; events; news. Ví dụ : "The latest news crack about the school fundraiser is that it might be canceled due to low donations. " Vụ việc mới nhất về buổi gây quỹ của trường là nó có thể bị hủy do quyên góp được quá ít tiền. business media event essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc bẻ khóa, phần mềm bẻ khóa. A program or procedure designed to circumvent restrictions or usage limits on software. Ví dụ : "Has anyone got a crack for DocumentWriter 3.0?" Có ai có thuốc bẻ khóa cho DocumentWriter 3.0 không? computing technology internet essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò chuyện ý nghĩa, cuộc trò chuyện tâm tình. (elsewhere throughout the North of the UK) a meaningful chat. Ví dụ : "After school, they had a crack about their teacher's new haircut. " Sau giờ học, họ đã có một cuộc trò chuyện tâm tình về kiểu tóc mới của giáo viên. communication language society culture essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảm nhí, vớ vẩn, lảm nhảm. Extremely silly, absurd or off-the-wall ideas or prose. Ví dụ : "His idea for a new school project was a crack – completely ridiculous and impractical. " Ý tưởng của anh ấy cho dự án trường học mới thật là nhảm nhí – hoàn toàn lố bịch và không thực tế chút nào. language style writing literature entertainment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỡ giọng. The tone of voice when changed at puberty. Ví dụ : "Her crack appeared around the time she started high school. " Cô ấy bắt đầu vỡ giọng vào khoảng thời gian cô ấy vào cấp ba. physiology age body sound essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên, có vấn đề về thần kinh, hơi khùng. A mental flaw; a touch of craziness; partial insanity. Ví dụ : "He has a crack." Anh ta có chút vấn đề về thần kinh đấy. mind character person condition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gã điên, kẻ dở hơi. A crazy or crack-brained person. Ví dụ : "My uncle is a real crack, always coming up with the most bizarre ideas for our family reunion. " Chú tôi đúng là một gã dở hơi, lúc nào cũng nghĩ ra những ý tưởng kỳ quặc nhất cho buổi họp mặt gia đình. mind person character essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khoe khoang, lời khoác lác. A boast; boasting. Ví dụ : "My brother's crack about winning the chess tournament was annoying; he always brags. " Cái kiểu khoe khoang của anh trai tôi về việc thắng giải đấu cờ vua thật là khó chịu; anh ấy lúc nào cũng khoác lác. character language attitude communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thất tiết, Vết nhơ. Breach of chastity. Ví dụ : "The rumors about the student's supposed crack damaged his reputation at school. " Những lời đồn về việc học sinh đó bị thất tiết đã làm tổn hại danh tiếng của cậu ấy ở trường. moral sex action society culture religion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cậu bé lanh lợi, thằng nhóc tinh nghịch. A boy, generally a pert, lively boy. Ví dụ : "The new boy in class was a real crack, always joking and asking questions. " Thằng bé mới vào lớp đúng là một thằng nhóc tinh nghịch, lúc nào cũng chọc cười và hỏi đủ thứ. person character age essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tíc tắc, khoảnh khắc. A brief time; an instant; a jiffy. Ví dụ : "The teacher gave us a crack of time to finish the last problem. " Cô giáo cho chúng tôi có một tíc tắc thời gian để giải xong bài cuối cùng. time phrase essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nứt, làm nứt, rạn nứt. To form cracks. Ví dụ : "The old concrete sidewalk cracked under the weight of the heavy truck. " Vỉa hè bê tông cũ kỹ bị nứt toác ra dưới sức nặng của chiếc xe tải lớn. material physics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nứt, làm nứt, rạn nứt. To break apart under pressure. Ví dụ : "When I tried to stand on the chair, it cracked." Khi tôi cố đứng lên cái ghế, nó bị nứt ra. action material physics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy sụp, gục ngã. To become debilitated by psychological pressure. Ví dụ : "Anyone would crack after being hounded like that." Ai mà không suy sụp cho được sau khi bị truy đuổi như vậy. mind emotion suffering essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai, vỡ, đầu hàng. To break down or yield, especially under interrogation or torture. Ví dụ : "When we showed him the pictures of the murder scene, he cracked." Khi chúng tôi cho anh ta xem ảnh hiện trường vụ án mạng, anh ta đã khai hết. police mind action war inhuman suffering law essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu răng rắc, nứt, làm nứt. To make a cracking sound. Ví dụ : "The bat cracked with authority and the ball went for six." Cây gậy bóng chày kêu răng rắc đầy uy lực và quả bóng bay thẳng ra ngoài sân cho một cú home run. sound action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỡ giọng. (of a voice) To change rapidly in register. Ví dụ : "His voice cracked with emotion." Giọng anh ấy vỡ ra vì xúc động. sound language communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỡ giọng. (of a pubescent boy's voice) To alternate between high and low register in the process of eventually lowering. Ví dụ : "His voice finally cracked when he was fourteen." Cuối cùng thì giọng của nó cũng vỡ khi nó mười bốn tuổi. physiology body age human sound linguistics sex biology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói đùa, chọc cười, pha trò. To make a sharply humorous comment. Ví dụ : ""I would too, with a face like that," she cracked." "Tôi cũng vậy thôi, với cái mặt như thế," cô ta chọc cười. language communication entertainment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nứt, gây nứt. To make a crack or cracks in. Ví dụ : "The ball cracked the window." Quả bóng làm nứt kính cửa sổ rồi. material property physics geology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nứt, đập vỡ. To break open or crush to small pieces by impact or stress. Ví dụ : "The falling tree branch cracked the window pane. " Cành cây rơi xuống làm nứt tấm kính cửa sổ. action physics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập, nện, đánh. To strike forcefully. Ví dụ : "She cracked him over the head with her handbag." Cô ấy nện túi xách lên đầu anh ta một cái thật mạnh. action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nứt, hé, nẻ. To open slightly. Ví dụ : "Could you please crack the window?" Bạn có thể hé cửa sổ ra một chút được không? action appearance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai thác, làm cho khai. To cause to yield under interrogation or other pressure. (Figurative) Ví dụ : "They managed to crack him on the third day." Cuối cùng họ cũng khiến hắn khai ra vào ngày thứ ba. mind communication police war state government action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải quyết, làm sáng tỏ. To solve a difficult problem. (Figurative, from cracking a nut.) Ví dụ : "The team finally cracked the mystery of the missing homework assignments. " Cuối cùng thì nhóm cũng đã giải quyết được bí ẩn về những bài tập về nhà bị mất tích. ability achievement action mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá, xâm nhập. To overcome a security system or a component. Ví dụ : "It took a minute to crack the lock, three minutes to crack the security system, and about twenty minutes to crack the safe." Mất một phút để phá khóa, ba phút để xâm nhập hệ thống an ninh, và khoảng hai mươi phút để phá két sắt. technology computing internet essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu răng rắc, làm nứt, bẻ gãy. To cause to make a sharp sound. Ví dụ : "to crack a whip" Quất roi kêu răng rắc. sound action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kể, nói, pha trò. To tell (a joke). Ví dụ : "The performance was fine until he cracked that dead baby joke." Buổi biểu diễn vẫn ổn cho đến khi anh ta pha trò câu chuyện cười về em bé chết non đó. entertainment communication language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẻ gãy, Cracking, Nhiệt phân. To break down (a complex molecule), especially with the application of heat: to pyrolyse. Ví dụ : "Acetone is cracked to ketene and methane at 700°C." Axeton bị nhiệt phân (cracking) thành keten và metan ở 700°C. chemistry process energy fuel technical science essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẻ khóa, crack, vượt tường lửa. To circumvent software restrictions such as regional coding or time limits. Ví dụ : "That software licence will expire tomorrow unless we can crack it." Bản quyền phần mềm đó sẽ hết hạn vào ngày mai trừ khi chúng ta bẻ khóa được nó. technology computing internet electronics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khui, mở. To open a canned beverage, or any packaged drink or food. Ví dụ : "I cracked the soda can to quench my thirst after lunch. " Tôi khui lon soda để giải khát sau bữa trưa. food drink utensil action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổ, khoác lác, huênh hoang. To brag, boast. Ví dụ : "My brother always cracks about how smart he is, even when he's wrong. " Anh trai tôi lúc nào cũng nổ về việc anh ấy thông minh thế nào, kể cả khi anh ấy sai. language communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỡ, thất bại, hỏng. To be ruined or impaired; to fail. Ví dụ : "My project presentation completely cracked under pressure; I forgot all my notes. " Bài thuyết trình dự án của tôi hoàn toàn thất bại/hỏng dưới áp lực; tôi quên hết cả ghi chú. outcome essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lão luyện, thiện chiến. Highly trained and competent. Ví dụ : "Even a crack team of investigators would have trouble solving this case." Ngay cả một đội điều tra lão luyện cũng sẽ gặp khó khăn trong việc giải quyết vụ án này. quality ability essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt vời, xuất sắc, hạng nhất. Excellent, first-rate, superior, top-notch. Ví dụ : "My sister's new essay was a crack piece of writing; it was brilliant. " Bài luận mới của chị tôi là một bài viết xuất sắc; nó thật sự rất hay. quality style attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc