adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên trên, hướng lên trên. Towards a higher place; towards what is above. Ví dụ : "The smoke from the campfire drifted upwards into the night sky. " Khói từ đống lửa trại bay bổng lên trên bầu trời đêm. direction position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng lên, cao hơn. To a higher figure or amount. Ví dụ : "The cost of groceries has been trending upwards lately. " Giá thực phẩm gần đây có xu hướng tăng cao hơn. amount direction number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng lên, trở lên, cao hơn. Towards something which is higher in order, larger, superior etc. Ví dụ : "The company promoted her upwards through the management ranks because of her excellent performance. " Công ty đã thăng chức cho cô ấy lên các vị trí quản lý cao hơn nhờ vào thành tích xuất sắc của cô ấy. direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngược về trước, trở về trước. Backwards in time, into the past. Ví dụ : "My grandfather often spoke of his childhood, recalling events that happened upwards of fifty years ago. " Ông tôi thường kể về thời thơ ấu của mình, nhớ lại những chuyện đã xảy ra ngược về trước hơn năm mươi năm. direction time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về sau, khi lớn tuổi. To or into later life. Ví dụ : "My grandfather saved money diligently, hoping to travel upwards. " Ông tôi đã cần mẫn tiết kiệm tiền, hy vọng có thể đi du lịch về sau khi lớn tuổi. age time direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc