Hình nền cho popularize
BeDict Logo

popularize

/ˈpɑpjələrˌaɪz/ /ˈpɑpjəlɚˌaɪz/

Định nghĩa

verb

Phổ biến, làm cho phổ biến, đại chúng hóa.

Ví dụ :

Chương trình rèn luyện sức khỏe mới của trường được thiết kế để phổ biến thói quen ăn uống lành mạnh cho học sinh.