BeDict Logo

pralines

/ˈpreɪliːnz/ /ˈprɑːliːnz/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "praline" - Kẹo hạnh nhân đường.
/ˈpɹeɪ.liːn/ /pɹɑˈlin/

Kẹo hạnh nhân đường.

"My grandmother always makes a batch of pralines for us during the holidays. "

Vào dịp lễ, bà tôi luôn làm một mẻ kẹo hạnh nhân đường (praline) cho chúng tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "sugar" - Đường, đường kính.
sugarnoun
/ˈʃʊɡə(ɹ)/ /ˈʃʊɡɚ/

Đường, đường kính.

"My grandmother added a generous spoonful of sugar to her tea. "

Bà tôi cho một muỗng đường kính đầy vào tách trà của bà.

Hình ảnh minh họa cho từ "almonds" - Hạnh nhân.
/ˈɑː.məndz/ /ˈæ.məndz/

Hạnh nhân.

"My mom puts almonds in my lunchbox for a healthy snack. "

Mẹ tôi bỏ hạnh nhân vào hộp cơm trưa của tôi để làm món ăn vặt tốt cho sức khỏe.

Hình ảnh minh họa cho từ "confection" - Bánh kẹo, đồ ngọt.
/kənˈfɛkʃən/

Bánh kẹo, đồ ngọt.

"The table was covered with all sorts of tempting confections."

Trên bàn bày đủ loại bánh kẹo ngọt ngào, trang trí đẹp mắt, trông vô cùng hấp dẫn.

Hình ảnh minh họa cho từ "enjoyed" - Thích thú, Tận hưởng, Vui thích.
/ɪnˈdʒɔɪd/

Thích thú, Tận hưởng, Vui thích.

"Enjoy your holidays!   I enjoy dancing."

Chúc bạn tận hưởng kỳ nghỉ nhé! Tôi rất thích nhảy.

Hình ảnh minh họa cho từ "made" - Dòi
madenoun
/meɪd/

Dòi

"The compost pile attracted many small, white made. "

Đống phân trộn thu hút rất nhiều dòi nhỏ, màu trắng.

Hình ảnh minh họa cho từ "brown" - Nâu, màu nâu.
brownnoun
/bɹaʊn/

Nâu, màu nâu.

"The browns and greens in this painting give it a nice woodsy feel."

Màu nâu và màu xanh lá cây trong bức tranh này tạo cho nó một cảm giác ấm áp, gần gũi như ở trong rừng.

Hình ảnh minh họa cho từ "other" - Người khác, người ngoài.
othernoun
/ˈɐðə/ /ʊðə/ /ˈʌðɚ/

Người khác, người ngoài.

"My brother is a different person; he's an other, not like me at all. "

Anh trai tôi là một người hoàn toàn khác; anh ấy là một người khác, không giống tôi chút nào.

Hình ảnh minh họa cho từ "dessert" - Món tráng miệng, đồ ngọt cuối bữa.
/dɪˈzɜːt/ /dɪˈzɝt/

Món tráng miệng, đồ ngọt cuối bữa.

"After dinner, we enjoyed a delicious dessert of chocolate cake. "

Sau bữa tối, chúng tôi đã thưởng thức một món tráng miệng rất ngon là bánh sô-cô-la.

Hình ảnh minh họa cho từ "pecans" - Hồ đào.
pecansnoun
/pɪˈkɑːnz/ /piˈkænz/

Hồ đào.

"My grandmother bakes delicious pies with pecans she gathers from the trees in her backyard. "

Bà tôi nướng những chiếc bánh nướng rất ngon với hồ đào mà bà hái từ những cây trong vườn sau nhà.

Hình ảnh minh họa cho từ "creamy" - Ngựa màu kem.
creamynoun
/ˈkɹiːmi/

Ngựa màu kem.

"The creamy won the first prize at the horse show. "

Con ngựa màu kem đã giành giải nhất tại cuộc thi ngựa.

Hình ảnh minh họa cho từ "caramelized" - Caramen hóa, thắng đường.
/ˈkærəməlaɪzd/ /ˈkɑːrməlaɪzd/

Caramen hóa, thắng đường.

"The chef caramelized the onions slowly until they were sweet and brown. "

Đầu bếp thắng đường cho hành tây thật chậm cho đến khi chúng ngọt và có màu nâu đẹp mắt.