verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vãi, lẫn lộn. To spill or mix printing type. Ví dụ : "The apprentice pied the font case, scattering all the metal letters across the floor. " Người học việc đã làm vãi hộp chữ in, khiến tất cả các con chữ kim loại văng tung tóe khắp sàn. type writing technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh nướng, bánh ngọt. A type of pastry that consists of an outer crust and a filling. Ví dụ : "The family had steak and kidney pie for dinner and cherry pie for dessert." Tối hôm đó, cả nhà ăn bánh nướng nhân thịt bò và thận cho bữa tối, rồi tráng miệng bằng bánh ngọt nhân cherry. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh mặn, món nướng nhân mặn. Any of various other, non-pastry dishes that maintain the general concept of a shell with a filling. Ví dụ : "For dinner, we had shepherd's pies topped with mashed potatoes. " Bữa tối, chúng tôi ăn món bánh nướng nhân thịt băm phủ khoai tây nghiền. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh pizza. (Northeastern US) A pizza. Ví dụ : "We ordered three pies from the local pizzeria for the family dinner. " Chúng tôi đã đặt ba cái bánh pizza từ tiệm pizza địa phương cho bữa tối gia đình. food area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần, miếng. The whole of a wealth or resource, to be divided in parts. Ví dụ : ""Before the company meeting, the manager explained how the pies of available budget would be allocated to each department." " Trước cuộc họp công ty, quản lý đã giải thích cách các phần ngân sách hiện có sẽ được phân bổ cho từng phòng ban. economy business finance asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đống lộn xộn, mớ hỗn độn. (letterpress) A disorderly mess of spilt type. Ví dụ : "After the clumsy apprentice bumped the type tray, the printing shop floor was covered in pies, a jumbled mess of metal letters. " Sau khi người học việc hậu đậu va phải khay chữ, sàn xưởng in ngập tràn một mớ hỗn độn, toàn là chữ kim loại rơi vãi lung tung. type writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Banh non An especially badly bowled ball. Ví dụ : ""The bowler threw two pies in a row, both landing nowhere near the wickets." " Người ném bóng ném liền hai quả banh non, cả hai đều chẳng trúng đích gì cả. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biểu đồ tròn. A pie chart. Ví dụ : "The teacher used three pies to show how the students voted for their favorite school trip: one for the zoo, one for the museum, and one for the aquarium. " Cô giáo đã dùng ba biểu đồ tròn để cho thấy học sinh đã bình chọn cho chuyến đi dã ngoại yêu thích của mình như thế nào: một biểu đồ cho sở thú, một cho viện bảo tàng và một cho thủy cung. math statistics figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm hộ, lồn, bộ phận sinh dục nữ. The vulva. body sex anatomy organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Úp bánh vào mặt, ném bánh vào mặt. To hit in the face with a pie, either for comic effect or as a means of protest (see also pieing). Ví dụ : "The comedian pies the audience member for a laugh. " Để gây cười, diễn viên hài úp bánh vào mặt một khán giả. entertainment action culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẻn quanh. To go around (a corner) in a guarded manner. Ví dụ : "The cautious mouse pies around the corner of the pantry, hoping to find a crumb. " Con chuột nhát gan lén quanh góc tủ đựng thức ăn, hy vọng tìm được một mẩu bánh vụn. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rối tung, xáo trộn. (of printing types) To reduce to confusion; to jumble. Ví dụ : "The energetic puppy jumped onto the table and pied all the carefully arranged letters, scattering them across the floor. " Chú chó con hiếu động nhảy lên bàn và làm rối tung hết những con chữ đã được sắp xếp cẩn thận, khiến chúng văng tung tóe khắp sàn. type language writing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ác là Magpie. Ví dụ : "Several pies flew into the garden and started squawking loudly. " Vài con ác là bay vào vườn và bắt đầu kêu la om sòm. animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng pie. The smallest unit of currency in South Asia, equivalent to 1/192 of a rupee or 1/12 of an anna. Ví dụ : ""Even in olden times, items were so cheap that children could buy candy for just a few pies." " Ngay cả thời xưa, đồ vật rẻ đến nỗi trẻ con có thể mua kẹo chỉ với vài đồng pie. economy finance business value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc