Hình nền cho pies
BeDict Logo

pies

/paɪz/

Định nghĩa

verb

Vãi, lẫn lộn.

Ví dụ :

Người học việc đã làm vãi hộp chữ in, khiến tất cả các con chữ kim loại văng tung tóe khắp sàn.
noun

Biểu đồ tròn.

Ví dụ :

Cô giáo đã dùng ba biểu đồ tròn để cho thấy học sinh đã bình chọn cho chuyến đi dã ngoại yêu thích của mình như thế nào: một biểu đồ cho sở thú, một cho viện bảo tàng và một cho thủy cung.
verb

Làm rối tung, xáo trộn.

Ví dụ :

Chú chó con hiếu động nhảy lên bàn và làm rối tung hết những con chữ đã được sắp xếp cẩn thận, khiến chúng văng tung tóe khắp sàn.