Hình nền cho preformed
BeDict Logo

preformed

/priˈfɔrmd/ /ˌpriˈfɔrmd/

Định nghĩa

verb

Định hình trước, tạo hình trước.

Ví dụ :

Người thợ mộc tạo hình gỗ trước khi lắp ráp thành cái ghế.