Hình nền cho assembling
BeDict Logo

assembling

/əˈsɛmblɪŋ/ /æˈsɛmblɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lắp ráp, tập hợp, dựng lên.

Ví dụ :

Anh ấy đã lắp ráp chiếc tàu mô hình.