BeDict Logo

panels

/ˈpænəlz/
Hình ảnh minh họa cho panels: Vỉa, khu vỉa.
noun

Hệ thống khai thác than của mỏ này sử dụng các khu vỉa lớn, mỗi khu được ngăn cách bằng các trụ chống đặc biệt cao để tránh sập hầm.

Hình ảnh minh họa cho panels: Ban hội chẩn y tế.
noun

Trước khi có hệ thống y tế quốc gia (NHS), nhiều gia đình lao động dựa vào ban hội chẩn y tế gồm các bác sĩ cung cấp dịch vụ chăm sóc y tế cơ bản với một khoản đóng góp nhỏ hàng tuần.

Hình ảnh minh họa cho panels: Nhóm xét nghiệm, loạt xét nghiệm.
noun

Nhóm xét nghiệm, loạt xét nghiệm.

Bác sĩ đã chỉ định thực hiện một vài loạt xét nghiệm máu để kiểm tra sức khỏe tổng quát của tôi, bao gồm loạt xét nghiệm lipid (mỡ máu) và loạt xét nghiệm chuyển hóa.