adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có lợi, sinh lời. Producing a profit. Ví dụ : "The lemonade stand was very profitable for the children, earning them enough money to buy a new game. " Quầy bán nước chanh rất sinh lời cho bọn trẻ, giúp chúng kiếm đủ tiền để mua một trò chơi mới. business finance economy toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc