Hình nền cho proscribing
BeDict Logo

proscribing

/pɹoʊˈskraɪbɪŋ/ /pɹəˈskraɪbɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cấm, ngăn cấm, nghiêm cấm.

Ví dụ :

Luật pháp nghiêm cấm việc lái xe ô tô khi say rượu.