verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấm, ngăn cấm, nghiêm cấm. To forbid or prohibit. Ví dụ : "The law proscribes driving a car while intoxicated." Luật pháp nghiêm cấm việc lái xe ô tô khi say rượu. government law politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên án, tố cáo. To denounce. Ví dụ : "The word ‘ain’t’ is proscribed by many authorities." Từ "ain't" bị nhiều người có thẩm quyền lên án và cho là không nên dùng. politics government law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấm, trục xuất, loại trừ. To banish or exclude. Ví dụ : "Many Roman citizens were proscribed for taking part in rebellions." Nhiều công dân La Mã đã bị trục xuất hoặc loại trừ khỏi xã hội vì tham gia vào các cuộc nổi loạn. government law politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc