noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành vi xấu, cư xử không đúng mực. Bad conduct or actions Ví dụ : "The teacher wrote a note about the student's misbehaving in her class journal. " Cô giáo ghi chép vào sổ nhật ký lớp về những hành vi xấu của học sinh trong lớp cô. character action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hư, quậy phá, làm trò. To act or behave in an inappropriate, improper, incorrect, or unexpected manner. Ví dụ : "The children were misbehaving on the bus, shouting and running around. " Bọn trẻ hư quá, quậy phá la hét và chạy lung tung trên xe buýt. character action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc