Hình nền cho denounce
BeDict Logo

denounce

/diˈnaʊns/

Định nghĩa

verb

Tố cáo, lên án, vạch trần.

Ví dụ :

Ngày mai, thầy hiệu trưởng sẽ tuyên bố phản đối mạnh mẽ hành vi bắt nạt tại buổi tập trung toàn trường.
verb

Ví dụ :

"to denounce someone as a swindler, or as a coward"
Tố cáo ai đó là kẻ lừa đảo, hoặc là một kẻ hèn nhát.