Hình nền cho publicity
BeDict Logo

publicity

/pʌˈblɪsɪti/ /pjuˈblɪsɪti/

Định nghĩa

noun

Quảng cáo, sự quảng bá, sự công khai, tiếng tăm.

Ví dụ :

Chương trình thể thao mới của trường được quảng bá rất nhiều, dẫn đến sự quan tâm của học sinh tăng lên.