noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người mua, khách hàng. One who purchases. Ví dụ : "The purchaser of the new house received the keys yesterday. " Người mua căn nhà mới đã nhận chìa khóa vào ngày hôm qua. person business economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc