Hình nền cho purchases
BeDict Logo

purchases

/ˈpɜːrtʃəsɪz/ /ˈpɜːrtʃəsɪs/

Định nghĩa

noun

Sự mua, giao dịch mua bán.

Ví dụ :

Họ tặng miễn phí một bánh hamburger khi mua kèm một đồ uống.
noun

Ví dụ :

Trong lịch sử, giá mua đất ở khu vực này thường được tính bằng mười năm tiền thuê đất hàng năm.
noun

Ví dụ :

Người thủy thủ cẩn thận kiểm tra hệ thống ròng rọc nâng trên thuyền buồm để đảm bảo chúng đủ khỏe để nâng cánh buồm nặng.
noun

Ví dụ :

Việc bà ấy mua nhiều bất động sản khắp thành phố đã biến bà ấy thành một chủ đất nổi tiếng, không phải do thừa kế mà do chính sự chăm chỉ và những giao dịch khôn ngoan của bà.