



quartier
/ˈkwɔːrtiˌeɪ/Từ vựng liên quan

grandmother/ˈɡɹæn(d)ˌmʌðə(r)/ /ˈɡɹæn(d)ˌmʌðɚ/
Bà, bà nội, bà ngoại.

of/ɔv/ /ɒv/ /ə/ /ʌv/
Của, thuộc về.

ng/ɪŋ/ /ɛŋ/
Nhóm tin.

charming/ˈtʃɑː(ɹ).mɪŋ/
Quyến rũ, mê hoặc, thu hút.

in/ɪn/ /ən/ /ɘn/
Thế lực, quyền lực, sự ảnh hưởng.

ph/ef tʃ/ /piː eɪtʃ/
Như cách phát âm, theo âm đọc.

or/ɔː(ɹ)/ /ɔɹ/ /ɚ/
Hoặc, hay.

an/æn/
Một

district/ˈdɪstɹɪkt/
Quận, huyện.

urban/ˈɜːbən/ /ˈɝbən/
Thuộc thành thị, đô thị.

settlement/ˈset.l.mənt/
Sự giải quyết, dàn xếp.

quarter/ˈkoː.tɘ/ /ˈk(w)ɔːtə/ /ˈk(w)ɔɹ.tɚ/
Một phần tư, phần tư.

