noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần tư, một phần tư. A fourth part of something. Ví dụ : ""The pizza was cut into four slices, so each person got one of the quarters." " Pizza được cắt thành bốn miếng, nên mỗi người được một trong các phần tư đó. part amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ ở, nơi ăn chốn ở, vị trí. Place or position. Ví dụ : ""The soldiers returned to their quarters after a long day of training." " Sau một ngày huấn luyện dài, những người lính trở về vị trí đóng quân của họ. place position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu nhà ở, doanh trại. Technical or specialized senses. Ví dụ : "Sentence: The university administration announced new student housing in the graduate quarters. " Ban quản trị trường đại học đã thông báo về khu nhà ở mới cho sinh viên trong khu nhà ở dành cho nghiên cứu sinh. technical part area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngắn gọn, vắn tắt. Short forms. Ví dụ : "The accountant used "Q1," "Q2," "Q3," and "Q4" as quarters for the four periods in the annual report. " Trong báo cáo thường niên, kế toán đã dùng "Q1," "Q2," "Q3," và "Q4" một cách ngắn gọn để chỉ bốn quý trong năm. area part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia tư. To divide into quarters; to divide by four. Ví dụ : "The chef quarters the watermelon before slicing it for the salad. " Đầu bếp chia tư quả dưa hấu trước khi cắt lát làm salad. number math part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng quân, bố trí quân. To provide housing for military personnel or other equipment. Ví dụ : "Quarter the horses in the third stable." Hãy bố trí ngựa ở chuồng ngựa thứ ba. military government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trú ngụ, tạm trú. To lodge; to have a temporary residence. Ví dụ : "Because the hotel was full, the visiting team had to quarters in the nearby community center. " Vì khách sạn hết phòng nên đội khách đến thăm phải tạm trú ở trung tâm sinh hoạt cộng đồng gần đó. property building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xẻ làm tư. To quartersaw. Ví dụ : "The carpenter will quartersaw the log to maximize its stability and reveal a beautiful grain pattern for the tabletop. " Người thợ mộc sẽ xẻ khúc gỗ làm tư để tăng tối đa độ ổn định và làm lộ ra vân gỗ đẹp cho mặt bàn. technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lái xe tránh rãnh. To drive a carriage so as to prevent the wheels from going into the ruts, or so that a rut shall be between the wheels. Ví dụ : "The experienced driver quartered the wagon carefully across the muddy track, keeping the wheels from sinking into the deepest ruts. " Người lái xe dày dặn kinh nghiệm lái xe tránh rãnh cẩn thận trên con đường lầy lội, giữ cho bánh xe không bị lún sâu vào những rãnh bùn lầy nhất. vehicle technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ ở, doanh trại. Housing, barracks or other habitation or living space. Compare cuarto. Ví dụ : "The soldiers returned to their quarters after a long day of training. " Sau một ngày huấn luyện dài, những người lính trở về chỗ ở của mình. property building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ ở, nơi ăn chốn ở. (by extension) The place where someone or something lives Ví dụ : "After a long day of training, the soldiers returned to their quarters for some rest. " Sau một ngày huấn luyện dài, những người lính trở về nơi ăn chốn ở của mình để nghỉ ngơi. property place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò chơi úp ly (ở các trường đại học Bắc Mỹ). A commonly played university drinking game in North America. Ví dụ : "During orientation week, many students learned how to play quarters. " Trong tuần lễ định hướng, nhiều sinh viên đã học cách chơi trò chơi úp ly (quarters). drink entertainment game culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tứ kết Quarterfinals. Ví dụ : "Our school's basketball team made it to the quarters in the city tournament. " Đội bóng rổ của trường mình đã lọt vào vòng tứ kết của giải đấu thành phố rồi đó. sport event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc