Hình nền cho quarters
BeDict Logo

quarters

/ˈkwɔːtəz/ /ˈkwɔɹtɚz/

Định nghĩa

noun

Phần tư, một phần tư.

Ví dụ :

""The pizza was cut into four slices, so each person got one of the quarters." "
Pizza được cắt thành bốn miếng, nên mỗi người được một trong các phần tư đó.
verb

Ví dụ :

Người lái xe dày dặn kinh nghiệm lái xe tránh rãnh cẩn thận trên con đường lầy lội, giữ cho bánh xe không bị lún sâu vào những rãnh bùn lầy nhất.