noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao găm. Knife Ví dụ : "My grandfather's old toolbox contained a rusty Rambo, perfect for intricate repairs. " Trong hộp đồ nghề cũ của ông tôi có một con dao găm đã rỉ sét, rất thích hợp để sửa chữa những thứ phức tạp. weapon utensil military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc