Hình nền cho ramekin
BeDict Logo

ramekin

/ˈɹæm(ɪ)kɪn/

Định nghĩa

noun

Khuôn ramekin, chén sứ nướng bánh.

Ví dụ :

Cô ấy nướng bánh phô mai cá nhân trong những khuôn ramekin nhỏ, màu trắng để mang đến buổi tiệc chung.