

cheesecakes
Định nghĩa
Từ liên quan
cheesecake noun
/ˈtʃiːzkeɪk/
Bánh phô mai, bánh сы сы.
"Cheesecake is an especially delicious dessert."
Bánh phô mai là một món tráng miệng đặc biệt ngon.
displaying verb
/dɪsˈpleɪ.ɪŋ/
Trưng bày, thể hiện, biểu thị, trình diễn.
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
flavoured verb
/ˈfleɪvərd/ /ˈfleɪvəd/
Tạo hương vị, thêm hương liệu, nêm gia vị.
* Cô ấy tạo hương vị chanh cho nước lọc. * Anh ấy thêm siro vani để tạo hương vị cho cà phê. * Mẹ tôi nêm gia vị thảo mộc và các loại gia vị khác để tạo hương vị cho món gà.