Hình nền cho circular
BeDict Logo

circular

/ˈsɜːk.jə.lə(ɹ)/ /ˈsɝk.jə.lɚ/

Định nghĩa

noun

Thông báo, Thông tư.

Short for circular letter.

Ví dụ :

Giáo viên gửi thông báo về chuyến đi chơi sắp tới của trường.
adjective

Ví dụ :

Phần giải thích về chính sách công ty trong sổ tay nhân viên rất lòng vòng, nó cứ liên tục dẫn người đọc đến các phần khác của sổ tay, khiến cho không ai có thể hiểu được các quy tắc chung của công ty là gì.
adjective

Tính vòng vo, lẩn quẩn.

Ví dụ :

Những lời giải thích vòng vo, lặp đi lặp lại về các nhân vật lịch sử của giáo viên bị các học sinh giỏi coi là tầm thường và đơn giản.
noun

Bước nhảy.

Ví dụ :

"The gymnast's circular was impressive, a high leap into the air. "
Bước nhảy của vận động viên thể dục dụng cụ thật ấn tượng, một bước nhảy cao vút lên không trung.