noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông báo, Thông tư. Short for circular letter. Ví dụ : "The teacher sent a circular announcing the upcoming school trip. " Giáo viên gửi thông báo về chuyến đi chơi sắp tới của trường. communication writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng không tay hình tròn. A sleeveless cloak cut from a circular pattern. Ví dụ : "The tailor used a circular to create the sleeveless cloak for the school play. " Người thợ may dùng một chiếc áo choàng không tay hình tròn để tạo ra áo choàng không tay cho vở kịch của trường. appearance wear style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyến xe buýt vòng. A shuttle bus with a circular route. Ví dụ : "The circular made several stops near the school before returning to the main parking lot. " Tuyến xe buýt vòng dừng vài trạm gần trường trước khi quay lại bãi đỗ xe chính. vehicle service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát tờ rơi, rải truyền đơn. To distribute circulars to or at. Ví dụ : "The school club circularized posters around the school to announce their bake sale. " Câu lạc bộ của trường đã rải truyền đơn, dán áp phích khắp trường để thông báo về buổi bán bánh gây quỹ của họ. communication media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lan tỏa theo hình tròn, Xoay vòng. To extend in a circular direction. Ví dụ : "The gardener circularly mowed the lawn, making sure to cover every part of the yard. " Người làm vườn cắt cỏ theo hình xoáy trôn ốc, đảm bảo rằng mọi phần của bãi cỏ đều được cắt tỉa. direction action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình tròn, có hình tròn. Of or relating to a circle. Ví dụ : "The park's walking path is circular, looping around the pond. " Con đường đi bộ trong công viên có hình tròn, uốn quanh cái ao. math figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình tròn, có hình tròn, tuần hoàn. In the shape of, or moving in a circle. Ví dụ : "The garden path was a circular walkway, winding around the rose bushes. " Lối đi trong vườn là một con đường hình tròn, uốn lượn quanh những bụi hoa hồng. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng vo, quanh co. Circuitous or roundabout. Ví dụ : "The route to the school was circular, taking us through several different streets before finally arriving at the main entrance. " Đường đến trường đi vòng vo, dẫn chúng tôi qua nhiều con đường khác nhau rồi mới đến được cổng chính. way figure appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lòng vòng, luẩn quẩn. Referring back to itself, so as to prevent computation or comprehension; infinitely recursive. Ví dụ : "The employee handbook's explanation of company policy was circular; it just kept referring back to other parts of the handbook, making it impossible to understand the overall rules. " Phần giải thích về chính sách công ty trong sổ tay nhân viên rất lòng vòng, nó cứ liên tục dẫn người đọc đến các phần khác của sổ tay, khiến cho không ai có thể hiểu được các quy tắc chung của công ty là gì. logic computing technical math science philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu hành, Phổ biến. Distributed to a large number of persons. Ví dụ : "The school sent a circular letter to all parents about the upcoming fundraising event. " Trường đã gửi một lá thư thông báo rộng rãi đến tất cả phụ huynh về sự kiện gây quỹ sắp tới. communication media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn hảo, trọn vẹn. Perfect; complete. Ví dụ : "Her understanding of the math problem was circular; she grasped every detail completely. " Cô ấy hiểu bài toán một cách hoàn hảo, trọn vẹn; cô ấy nắm bắt mọi chi tiết một cách đầy đủ. quality value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính vòng vo, lẩn quẩn. Adhering to a fixed circle of legends; cyclic; hence, mean; inferior. Ví dụ : "The teacher's circular explanations of the historical figures were considered mean and simplistic by the advanced students. " Những lời giải thích vòng vo, lặp đi lặp lại về các nhân vật lịch sử của giáo viên bị các học sinh giỏi coi là tầm thường và đơn giản. character style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật bay, loài bay. That which flies, as a bird or insect. Ví dụ : "The circular flew over the schoolyard, a small bird circling the trees. " Vật bay lượn trên sân trường, một chú chim nhỏ bay vòng quanh những hàng cây. animal bird insect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng tròn. A machine that flies. Ví dụ : "The circular flew over the school playground during the school assembly. " Cái máy bay vòng tròn bay ngang qua sân trường trong buổi tập trung. vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi công. An airplane pilot. Ví dụ : "The circular announced the new flight schedule for the family vacation. " Phi công thông báo lịch bay mới cho kỳ nghỉ của gia đình. job vehicle person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông báo, cáo thị, tờ rơi. A person who travels by airplane. Ví dụ : "The circular took off for the family vacation. " Chiếc máy bay chở khách cất cánh cho kỳ nghỉ gia đình. person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tờ rơi, tờ quảng cáo. A leaflet, often for advertising. Ví dụ : "The school sent out a circular announcing the upcoming parent-teacher meeting. " Trường đã phát tờ rơi thông báo về buổi họp phụ huynh sắp tới. communication media business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ phận xoắn sợi. The part of a spinning machine that twists the thread as it takes it to and winds it on the bobbin Ví dụ : "The spinning wheel's circular twists the thread tightly before it winds onto the bobbin. " Cái xoắn sợi của khung cửi xe chỉ xoắn chặt sợi chỉ trước khi nó được cuộn vào ống chỉ. machine technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòm cung. An arch that connects a flying buttress into the structure it supports. Ví dụ : "The architect carefully designed the circular to connect the flying buttress to the church's main wall. " Kiến trúc sư đã cẩn thận thiết kế vòm cung để kết nối cung chống với bức tường chính của nhà thờ. architecture building structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người được nhấc bổng, người được tung lên. (acrobatics, cheerleading, synchronized swimming) The person who is lifted and/or thrown by another person or persons. Ví dụ : "The circular in the synchronized swimming routine was beautifully executed. " Trong bài thi bơi nghệ thuật, người được tung lên đã thực hiện động tác rất đẹp mắt. sport person action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch hướng, đi chệch. A stray shot away from the group on a target. Ví dụ : "The archer's circular resulted in a missed target. " Cú bắn lệch hướng của cung thủ khiến anh ta bắn trượt mục tiêu. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc tròn. A standard rectangular step of a staircase (as opposed to a winder). Ví dụ : "The staircase had several circulars, making it easy to climb. " Cầu thang có vài bậc tròn, giúp leo lên dễ dàng. architecture building part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kangaroo cái. A female kangaroo; a roo; a doe; a jill. Ví dụ : "The zookeeper pointed to the circular and said, "She's a very healthy young kangaroo." " Người quản lý vườn thú chỉ vào con kangaroo cái và nói: "Đây là một con kangaroo cái non rất khỏe mạnh." animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước nhảy. A leap or jump. Ví dụ : "The gymnast's circular was impressive, a high leap into the air. " Bước nhảy của vận động viên thể dục dụng cụ thật ấn tượng, một bước nhảy cao vút lên không trung. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụ đầu tư mạo hiểm, khoản đầu tư rủi ro. A risky investment or other venture. Ví dụ : "Investing in a new, untested online tutoring platform is a risky circular. " Đầu tư vào một nền tảng dạy kèm trực tuyến mới, chưa được kiểm chứng là một vụ đầu tư mạo hiểm. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc