

circular
/ˈsɜːk.jə.lə(ɹ)/ /ˈsɝk.jə.lɚ/















adjective
Vòng vo, quanh co.



adjective
Lòng vòng, luẩn quẩn.
Phần giải thích về chính sách công ty trong sổ tay nhân viên rất lòng vòng, nó cứ liên tục dẫn người đọc đến các phần khác của sổ tay, khiến cho không ai có thể hiểu được các quy tắc chung của công ty là gì.



adjective
Những lời giải thích vòng vo, lặp đi lặp lại về các nhân vật lịch sử của giáo viên bị các học sinh giỏi coi là tầm thường và đơn giản.






noun
Bộ phận xoắn sợi.

noun

noun
Người được nhấc bổng, người được tung lên.
Trong bài thi bơi nghệ thuật, người được tung lên đã thực hiện động tác rất đẹp mắt.





