Hình nền cho recalculating
BeDict Logo

recalculating

/ˌriːˈkæl.kjə.leɪ.tɪŋ/ /riˈkæl.kjə.leɪ.tɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tính toán lại.

Ví dụ :

"The GPS is recalculating the route because we missed the exit. "
GPS đang tính toán lại lộ trình vì chúng ta đã đi lố lối ra.