verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính toán lại. To calculate again. Ví dụ : "The GPS is recalculating the route because we missed the exit. " GPS đang tính toán lại lộ trình vì chúng ta đã đi lố lối ra. math computing science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc