BeDict Logo

rut

/ɹʌt/
Hình ảnh minh họa cho rut: Lối mòn, nếp cũ, thói quen.
 - Image 1
rut: Lối mòn, nếp cũ, thói quen.
 - Thumbnail 1
rut: Lối mòn, nếp cũ, thói quen.
 - Thumbnail 2
rut: Lối mòn, nếp cũ, thói quen.
 - Thumbnail 3
noun

Lối mòn, nếp cũ, thói quen.

Việc đi làm hàng ngày đã trở thành một lối mòn; anh ấy đi cùng một con đường, ăn cùng một chiếc bánh mì, và nghe cùng một podcast mỗi buổi sáng.